You are using an outdated browser. For a faster, safer browsing experience, upgrade for free today.
(0)
Hotline: 0888858200

Giá bán lẻ đề xuất:

Liên hệ

AIRBLADE 125 (2026)

Phiên bản tiêu chuẩn

  • Đỏ Đen
  • Đen

Phiên bản Thể thao

  • Trắng Đỏ Đen
  • Xám Đỏ Đen

Phiên bản đặc biệt

  • Đen Xám
Thiết kế
Ảnh 360 MKTNA
 
👉 NHẮN NHẬN TƯ VẤN NGAY

AIRBLADE 125 (2026)

AIRBLADE 125 (2026), DDược làm mới toàn diện với thiết kế hiện đại, tối giản nhưng đậm chất thể thao và lịch lãm. Phối màu mới trên từng phiên bản tạo diện mạo nam tính, khác biệt. Phiên bản Tiêu chuẩn 125cc có hai lựa chọn Đen và Đỏ Đen, đáp ứng đa dạng nhu cầu. Logo Air Blade mới vuông vắn, dập nổi tinh xảo, khẳng định phong cách riêng.

ĐIỂM NỔI BẬT

1.Thiết kế hoàn toàn mới theo phong cách hiện đại, tối giản và đậm chất thể thao
2. Kiểu dáng mạnh mẽ, lịch lãm cùng phối màu cá tính trên từng phiên bản
3. Logo Air Blade mới vuông vắn, nam tính, dập nổi tinh xảo trên thân xe
4. Cụm đèn trước tách tầng độc đáo với dải đèn định vị chữ V sắc nét
5. Trang bị động cơ eSP+ 4 van mạnh mẽ, vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu
6. Công nghệ Ánh sáng Pha Lê mới nâng cao hiệu quả chiếu sáng và an toàn
7. Hộc đựng đồ dưới yên dung tích lớn 23,2 lít, tiện lợi cho nhu cầu hằng ngày
8. Phiên bản 125cc với lựa chọn màu sắc đa dạng, phù hợp nhiều phong cách người dùng

Động cơ - công nghệ
Xe Icon E
 
Thông số kỹ thuật
Kích thước & Trọng lượng +
Khối lượng bản thân 110 kg
Dài x Rộng x Cao 1884 mm x 687 mm x 1085 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1286 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Khung xe & Lốp +
Kích cỡ lốp trước / sau Trước: 80/90-14M/C 40P
Sau: 90/90-14M/C 52P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Động cơ +
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy-lanh 124,8 cm3
Công suất tối đa 8,75 kW / 8.500 vòng/phút
Moment cực đại 11,3 N.m / 6.500 vòng/phút
Đường kính x Hành trình pít tông 53,50 mm x 55,50 mm
Tỷ số nén 11,5 : 1
Nhiên liệu & Vận hành +
Dung tích bình xăng 4,4 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,12 L / 100 km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt
0,9 lít khi rã máy